quay cóp

Học thuật
Thân thiện
quay cóp

Một học sinh đang quay cóp bài của bạn ngồi bên cạnh trong giờ kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc từ tài liệu mang theo một cách bất hợp pháp trong lúc kiểm tra, thi cử hoặc học tập. Hành động này được coi gian lận, vi phạm quy chế đạo đức học tập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kỳ thi được giám sát chặt chẽ để đảm bảo không thí sinh nào quay cóp.
    • giáo nhắc nhở học sinh rằng quay cóp bài của bạn hành vi không trung thực.
    • bị phát hiện xử lý đã quay cóp tài liệu trong giờ kiểm tra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bắt quả tang quay cóp": bị phát hiện ngay tại chỗ khi đang thực hiện hành vi.
    • Học sinh đó bị bắt quả tang quay cóp phải lập biên bản kỷ luật.
  • "tệ nạn quay cóp": dùng để chỉ hành vi này như một vấn đề tiêu cực, phổ biến cần bài trừ.
    • Nhà trường đang biện pháp mạnh để chống lại tệ nạn quay cóp trong thi cử.
Biến thể từ gần giống
  • Gian lận (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ mọi hành vi lừa dối, không trung thực để đạt được lợi ích, trong đó bao gồm cả "quay cóp".
  • Chép bài (động từ): thường chỉ hành động sao chép lại bài, có thể hợp pháp (như chép bài giảng) hoặc bất hợp pháp (như chép bài bạn trong giờ kiểm tra). Khi dùng với nghĩa tiêu cực, gần nghĩa với "quay cóp" nhưng ít thể hiện tính chất lén lút hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhìn bài: (khẩu ngữ) chỉ việc nhìn bài người khác một cách lén lút.
  • Chép phao: (khẩu ngữ) chỉ việc sử dụng hoặc sao chép từ "phao" - tài liệu thu nhỏ mang theo để gian lận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêumục 'Các cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan

(Từ "quay cóp" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Hành vi này thường được nhắc đến trực tiếp hoặc thông qua các cụm từ như "học tài thi phận", nhưng thành ngữ đó không trực tiếp chứa từ "quay cóp").

quay cóp

Một học sinh đang quay cóp bài của bạn ngồi bên cạnh trong giờ kiểm tra.

  1. đgt. Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập: thi nghiêm túc, không thí sinh nào quay cóp bài vở cả Không nên quay cóp bài của bạn.